hất cẳng

  1. (vulg.) évincer; faire un croc-en-jambequelqu'un); couper l'herbe sous le pied (de quelqu'un)
hất cẳng
Sau khi lên nắm quyền, hắn đã tìm cách hất cẳng tất cả những người từng giúp đỡ mình.